Tổng quan
Ổ cắm khí y tế BS 5682 tiếp nhận đầu cắm khí y tế theo tiêu chuẩn Anh, được sử dụng rộng rãi tại Vương quốc Anh, vùng Vịnh, phần lớn châu Phi và Nam Á. Về mặt cơ khí, đây vẫn là ổ cắm Tecnomed giống bản DIN: thân dưới bằng đồng định cỡ, vỏ bộ tách khí riêng theo từng loại khí và đầu trên mang phần ổ cắm. Đầu cắm được giữ bằng bốn chốt thép không gỉ, kết nối với lực không quá 100 N và nhả ở 110 N, nên có thể thay đổi thiết bị nhanh chóng ngay tại giường bệnh.
Van một chiều ngắt khí mỗi khi tháo thân trên, nhờ đó việc bảo trì định kỳ phần đầu ổ cắm không phải đưa vào kế hoạch ngừng hệ thống. Mọi chi tiết tiếp xúc với khí đều bằng đồng, được tẩy dầu mỡ theo yêu cầu y tế; bản MC có thêm thân trên bằng đồng, còn bản PC có vỏ nhựa ABS bọc ngoài cùng khối đó. Vỏ bộ tách khí bằng đồng mạ crôm không chứa niken, mối ghép giữa thân và đầu được làm kín bằng gioăng và toàn bộ gioăng bên trong đều bằng silicone.
Cách đặt hàng theo đúng logic chung của dòng TEC61: mã đấu nối từ 05 đến 08 tương ứng các phiên bản ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, còn hậu tố .MC hoặc .PC xác định vật liệu vỏ. Ống đồng đấu nối tiêu chuẩn là 8 mm x 120 mm, tùy chọn 10 mm và 12 mm, được bịt nút sau khi tẩy dầu mỡ. Cũng chính ổ cắm BS 5682 này là nền tảng cho dòng Eva, dòng Mega và các hộp ổ cắm gắn tường chuẩn BS.



Tính năng chính
- Hình học đầu cắm khí y tế theo BS 5682 cho cả bảy loại khí
- Bốn kiểu đấu nối cho mỗi loại khí: ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau
- Cấu tạo MC toàn đồng hoặc PC thân đồng kết hợp vỏ ABS
- Hệ van một chiều cách ly nguồn khí khi tháo thân trên
- Bốn chốt khóa thép không gỉ; lực kết nối 100 N, lực tháo 110 N
- Thân dưới bằng đồng định cỡ, tẩy sạch dầu mỡ hoàn toàn theo yêu cầu y tế
- Vỏ bộ tách khí bằng đồng mạ crôm không chứa niken
- Gioăng làm kín bằng silicone trên toàn bộ sản phẩm
- Ống đồng đấu nối tiêu chuẩn 8 mm x 120 mm, tùy chọn 10 mm và 12 mm
- Thử kín 100% trước khi xuất xưởng
Thông số kỹ thuật
Ổ cắm khí tiêu chuẩn BS 5682 – Mã sản phẩm (MC đồng / PC ABS)
| Loại khí | Đấu nối ống 45° | Đấu nối ống 90° | Đấu nối rắc co 45° | Đầu ra phía sau |
|---|---|---|---|---|
| Oxy – MC | TEC61.01.05.MC | TEC61.01.06.MC | TEC61.01.07.MC | TEC61.01.08.MC |
| Oxy – PC | TEC61.01.05.PC | TEC61.01.06.PC | TEC61.01.07.PC | TEC61.01.08.PC |
| Khí gây mê N2O – MC | TEC61.02.05.MC | TEC61.02.06.MC | TEC61.02.07.MC | TEC61.02.08.MC |
| Khí gây mê N2O – PC | TEC61.02.05.PC | TEC61.02.06.PC | TEC61.02.07.PC | TEC61.02.08.PC |
| Khí nén y tế 4 bar – MC | TEC61.03.05.MC | TEC61.03.06.MC | TEC61.03.07.MC | TEC61.03.08.MC |
| Khí nén y tế 4 bar – PC | TEC61.03.05.PC | TEC61.03.06.PC | TEC61.03.07.PC | TEC61.03.08.PC |
| Khí nén phẫu thuật 7 bar – MC | TEC61.04.05.MC | TEC61.04.06.MC | TEC61.04.07.MC | TEC61.04.08.MC |
| Khí nén phẫu thuật 7 bar – PC | TEC61.04.05.PC | TEC61.04.06.PC | TEC61.04.07.PC | TEC61.04.08.PC |
| Khí hút chân không y tế – MC | TEC61.05.05.MC | TEC61.05.06.MC | TEC61.05.07.MC | TEC61.05.08.MC |
| Khí hút chân không y tế – PC | TEC61.05.05.PC | TEC61.05.06.PC | TEC61.05.07.PC | TEC61.05.08.PC |
| Khí CO2 – MC | TEC61.06.05.MC | TEC61.06.06.MC | TEC61.06.07.MC | TEC61.06.08.MC |
| Khí CO2 – PC | TEC61.06.05.PC | TEC61.06.06.PC | TEC61.06.07.PC | TEC61.06.08.PC |
| Nitơ – MC | TEC61.07.05.MC | TEC61.07.06.MC | TEC61.07.07.MC | TEC61.07.08.MC |
| Nitơ – PC | TEC61.07.05.PC | TEC61.07.06.PC | TEC61.07.07.PC | TEC61.07.08.PC |
Model và mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Model và mã sản phẩm |
|---|---|
TEC61.01.05–08 | Ổ cắm oxy – BS 5682; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.02.05–08 | Ổ cắm khí gây mê N2O – BS 5682; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.03.05–08 | Ổ cắm khí nén y tế 4 bar – BS 5682; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.04.05–08 | Ổ cắm khí nén phẫu thuật 7 bar – BS 5682; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.05.05–08 | Ổ cắm khí hút chân không y tế – BS 5682; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.06.05–08 | Ổ cắm khí CO2 – BS 5682; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.07.05–08 | Ổ cắm nitơ – BS 5682; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
Tùy chọn và phụ kiện
- Đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° hoặc rắc co ra sau
- Đầu đồng bản MC hoặc vỏ nhựa ABS bản PC
- Ống đồng đầu ra 10 mm hoặc 12 mm
- Đầu ổ cắm dòng Eva trên cùng nền tảng BS 5682
- Đầu cắm khí y tế, đầu nối và đầu nối đôi BS 5682 tương thích
Câu hỏi thường gặp
Mã BS 5682 khác mã DIN ở điểm nào?
Chỉ khác ở nhóm số chỉ kiểu đấu nối. Bản DIN dùng 01 đến 04, bản BS dùng 05 đến 08, còn số chỉ loại khí phía trước và hậu tố .MC hoặc .PC phía sau vẫn giữ nguyên. Ví dụ, TEC61.05.06.MC là ổ cắm khí hút chân không y tế chuẩn BS 5682 với đấu nối ống 90°.
Những loại khí nào được mã màu trên mặt trước?
Cả bảy loại khí đều có màu và ký hiệu riêng: oxy, khí gây mê N2O, khí nén y tế 4 bar, khí nén phẫu thuật 7 bar, khí hút chân không y tế, khí CO2 và nitơ. Hình học đầu cắm cũng riêng cho từng loại khí, nên không thể dùng lực để cắm nhầm chéo giữa các khí.
Ổ cắm BS 5682 có lắp được vào hệ thống đầu giường và mô-đun gắn tường của Tecnomed không?
Có. Thân dưới dùng chung cho cả dòng TEC61, nên ổ cắm BS lắp được vào Vexillum và các hệ thống đầu giường khác, vào cột treo thiết bị y tế và vào mô-đun khí gắn tường TEC62 mà không cần chi tiết chuyển đổi nào.
Áp suất làm việc của các dòng khí nén là bao nhiêu?
Ổ cắm khí nén y tế được cấp cho mức 4 bar và ổ cắm khí nén phẫu thuật cho mức 7 bar, mỗi loại có đầu cắm và mã sản phẩm riêng không thể lắp lẫn, phù hợp với cách phân vùng đường ống phía nguồn.