Tổng quan
Lưu lượng kế oxy cắm vào ổ cắm đầu cuối qua một đầu cắm riêng theo loại khí, lấy oxy đường ống ở áp suất 4 bar và cho phép điều dưỡng đặt mức lưu lượng cấp ra trên một ống có vạch chia. Lưu lượng kế Tecnomed được tạo hình để thao tác bằng một tay ngay tại đầu giường, với ống chia vạch rõ đọc được khi đứng và núm điều chỉnh giữ nguyên mức đã đặt. Cốc làm ẩm vặn ra không cần dụng cụ, nên có thể châm nước, vệ sinh và lắp lại ngay trong một vòng đi buồng bình thường thay vì phải ngừng sử dụng thiết bị.
Thân chính được gia công từ đồng để ổn định kích thước dưới tác động cắm rút đầu cắm nhiều lần. Cốc dưới và đầu làm ẩm phía trên bằng polycarbonate, được chọn vì khả năng chịu va đập và độ trong quang học giúp luôn nhìn thấy mức nước; dung tích cốc là 200 ml với khả năng làm ẩm trong dải 0 đến 15 Lpm. Toàn bộ cụm cốc có thể tiệt trùng trong nồi hấp ở 134 °C, giúp bộ phận kiểm soát nhiễm khuẩn coi đó là vật tư tái sử dụng thay vì nhựa dùng một lần.
Bốn cấu hình đáp ứng thực hành thông thường tại khoa phòng. TEC41.01 là lưu lượng kế tiêu chuẩn kèm bình làm ẩm; TEC41.02 bổ sung dây mềm và cốc đặt rời để bình làm ẩm treo xa ổ cắm; TEC41.03 là bản đôi phục vụ hai người bệnh hoặc hai liệu pháp từ các ổ liền kề; TEC41.04 là lưu lượng kế toàn kim loại không có cốc, dùng để cấp oxy khô. Đầu cắm được cung cấp theo DIN 13260-2, BS 5682, AFNOR NF S 90-116 hoặc AFROX SANS 1409 cho phù hợp với ổ cắm đầu cuối đã lắp tại khoa nội trú, hồi sức tích cực, cấp cứu và khu hồi tỉnh.

Tính năng chính
- Thân chính gia công từ phôi đồng
- Cốc dưới và đầu làm ẩm phía trên bằng polycarbonate
- Khả năng làm ẩm 0-15 Lpm
- Dung tích cốc dưới 200 ml
- Tiệt trùng được ở 134 °C trong nồi hấp
- Cốc làm ẩm tháo rời dễ dàng để châm nước và vệ sinh
- Thang đo lưu lượng chính xác, vạch chia rõ ràng
- Có các bản đơn, đôi, tiếp dây và toàn kim loại
- Tùy chọn đầu cắm theo DIN 13260-2, BS 5682, AFNOR NF S 90-116 và AFROX SANS 1409
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật lưu lượng kế oxy
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu thân chính | Đồng |
| Vật liệu cốc dưới và đầu làm ẩm phía trên | Polycarbonate |
| Khả năng làm ẩm | 0-15 Lpm |
| Dung tích cốc dưới | 200 ml |
| Tiệt trùng | Hấp tiệt trùng ở 134 °C |
Các model lưu lượng kế
| Mã sản phẩm | Model |
|---|---|
| TEC41.01 | Lưu lượng kế oxy kèm bình làm ẩm |
| TEC41.02 | Lưu lượng kế có dây mềm |
| TEC41.03 | Lưu lượng kế đôi |
| TEC41.04 | Lưu lượng kế kim loại |
Chuẩn đầu cắm của lưu lượng kế
| Chuẩn đầu cắm |
|---|
| DIN 13260-2 |
| BS 5682 |
| AFNOR NF S 90-116 |
| AFROX SANS 1409 |
Model và mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Model và mã sản phẩm |
|---|---|
TEC41.01 | Lưu lượng kế oxy – Lưu lượng kế tiêu chuẩn với cốc làm ẩm 200 ml |
TEC41.02 | Lưu lượng kế có dây mềm – Cốc làm ẩm đặt rời, nối bằng dây mềm |
TEC41.03 | Lưu lượng kế đôi – Hai lưu lượng kế với cốc làm ẩm riêng |
TEC41.04 | Lưu lượng kế kim loại – Thân toàn kim loại, cấp oxy khô không có cốc |
Tùy chọn và phụ kiện
- Đầu cắm DIN 13260-2, BS 5682, AFNOR NF S 90-116 hoặc AFROX SANS 1409
- Cốc làm ẩm đặt rời nối bằng dây mềm
- Cụm lưu lượng kế đôi
- Lưu lượng kế kim loại cấp khí khô, không có cốc làm ẩm
Câu hỏi thường gặp
Cốc làm ẩm chứa bao nhiêu nước và bao lâu thay một lần?
Cốc dưới chứa 200 ml và được châm nước vô khuẩn tới vạch quy định. Ở mức lưu lượng thông thường tại khoa, cốc được kiểm tra mỗi ca trực rồi châm thêm hoặc thay theo chính sách kiểm soát nhiễm khuẩn của bệnh viện. Cốc vặn ra bằng tay, nên việc thay chỉ mất vài giây và không phải rút lưu lượng kế khỏi ổ cắm đầu cuối.
Có dùng lưu lượng kế mà không làm ẩm được không?
Có. Lưu lượng kế kim loại TEC41.04 được cung cấp không kèm cốc để cấp oxy khô, phù hợp với liệu pháp ngắn hạn và lưu lượng thấp khi không có chỉ định làm ẩm. Trên các bản có cốc, bộ làm ẩm cũng có thể tháo ra và lắp một đầu nối khô. Hãy chọn bản kim loại khi lưu lượng kế phải vệ sinh thường xuyên hoặc dùng trong khu vực vận chuyển.
Ổ cắm hiện có của chúng tôi cần đầu cắm nào?
Đầu cắm phải khớp với chuẩn thiết bị đầu cuối đã lắp trong tòa nhà. Tecnomed cung cấp đầu cắm lưu lượng kế theo DIN 13260-2, BS 5682, AFNOR NF S 90-116 và AFROX SANS 1409. Nếu chưa chắc chắn, hãy gửi ảnh chụp mặt một ổ cắm hiện có hoặc mã sản phẩm của ổ cắm, chúng tôi sẽ xác nhận đúng loại đầu cắm trước khi sản xuất.
Lưu lượng kế có phù hợp với lưu lượng cho trẻ em không?
Thang đo tiêu chuẩn chạy từ 0 đến 15 Lpm, bao phủ liệu pháp cho người lớn và phần lớn trường hợp nhi khoa. Với sơ sinh và các ứng dụng lưu lượng thấp cần độ phân giải nhỏ dưới 1 Lpm, hãy nêu rõ dải lưu lượng yêu cầu khi hỏi hàng để nhà máy lắp đúng ống đo.