Thiết bị khí y tế · TEC41.17

Dây mềm khí y tế – Dây phân màu EN 739 chịu tới 10 bar

Dây mềm khí y tế Tecnomed là loại dây nhựa nhiệt dẻo chuyên dụng cho khí y tế, phân màu theo EN 739 và phù hợp với áp suất tới 10 bar. Màu sắc giúp nhận biết ngay oxy, khí gây mê N2O, khí nén y tế 4 bar và khí hút chân không; dây được cung cấp theo chiều dài yêu cầu kèm đầu cắm và đầu nối riêng theo loại khí cho hệ thống đầu giường, cột treo và thiết bị.

  • EN 739
  • Oxy
  • Khí gây mê N2O
  • Khí nén y tế 4 bar
  • Khí hút chân không y tế
TEC41.17 Dây mềm khí y tế – TEC41.17

Tổng quan

Dây mềm khí y tế dẫn khí từ đầu cắm ở ổ cắm đầu cuối tới thiết bị sử dụng – lưu lượng kế, máy thở, máy gây mê hay cụm hút dịch – và bên trong cột treo, hệ thống đầu giường thì nối giữa điểm đấu đường ống với khối ổ cắm. Dây của Tecnomed được sản xuất riêng cho dịch vụ khí y tế chứ không phải cải biên từ dây khí nén công nghiệp, và chịu được áp suất tới 10 bar, cao hơn đáng kể so với áp suất đường ống 4 bar và 7 bar mà dây thường gặp trong vận hành.

Dây được làm từ vật liệu nhựa nhiệt dẻo được chọn vì độ mềm dẻo ở nhiệt độ phòng, khả năng chống gấp khúc tại chỗ dây bẻ góc ở mặt ổ cắm, và bề mặt ngoài nhẵn dễ lau chùi. Việc phân màu tuân theo EN 739: danh mục quy định màu vàng cho khí hút chân không, xanh dương cho khí gây mê N2O, đen cho khí nén y tế 4 bar và trắng cho oxy, nhờ đó kỹ thuật viên có thể truy vết bất kỳ đường dây nào bằng mắt mà không phải mở cột treo hay ghé sát để đọc nhãn.

Dây mềm được cung cấp đã cắt theo chiều dài và đấu nối theo đơn hàng, với đầu cắm riêng cho từng loại khí ở phía ổ cắm và đầu nối phù hợp với thiết bị ở đầu còn lại, nhờ đó bộ dây không thể lắp nhầm sang loại khí khác. Dây được dùng trong phòng mổ, khoa hồi sức tích cực, khoa nội trú và phòng thiết bị, là hạng mục tiêu chuẩn trong các cấu hình cột treo, hệ thống đầu giường và mô-đun gắn tường của Tecnomed, đồng thời cũng được đặt riêng làm vật tư dự phòng bảo trì.

Tính năng chính

  • Dây mềm chuyên dụng sản xuất cho khí y tế
  • Chế tạo từ vật liệu nhựa nhiệt dẻo
  • Phân màu theo tiêu chuẩn EN 739
  • Phù hợp với áp suất tới 10 bar
  • Màu riêng cho khí hút chân không, khí gây mê N2O, khí nén y tế 4 bar và oxy
  • Cung cấp đã cắt theo chiều dài kèm đầu nối riêng cho từng loại khí
  • Bề mặt ngoài nhẵn, dễ lau chùi
  • Tương thích với đầu cắm BS 5682, DIN 13260-2 và AFNOR

Thông số kỹ thuật

Thông số dây mềm khí y tế

Đặc tínhGiá trị
Mã sản phẩmTEC41.17
Vật liệuNhựa nhiệt dẻo
Tiêu chuẩn phân màuEN 739
Áp suất làm việcTới 10 bar
Ứng dụngDây mềm chuyên dụng cho khí y tế

Mã màu dây mềm theo EN 739

Loại khíMàu dây
VACVàng
N2OXanh dương
MA4Đen
O2Trắng

Model và mã sản phẩm

Mã sản phẩmModel và mã sản phẩm
TEC41.17Dây mềm khí y tế – Dây nhựa nhiệt dẻo phân màu theo EN 739, tới 10 bar

Tùy chọn và phụ kiện

  • Cắt theo chiều dài yêu cầu
  • Lắp sẵn đầu cắm theo loại khí chuẩn BS 5682, DIN 13260-2 hoặc AFNOR NF S 90-116
  • Đầu nối thiết bị ở đầu còn lại
  • Cung cấp dưới dạng bộ dây và đầu cắm hoàn chỉnh

Câu hỏi thường gặp

Dây mềm chịu được áp suất bao nhiêu?

Dây phù hợp với áp suất tới 10 bar. Đường ống bệnh viện thường vận hành ở 4 bar với oxy, khí gây mê N2O và khí nén y tế 4, và 7 bar với khí nén y tế 7, nên dây có biên độ an toàn đáng kể so với điều kiện làm việc. Tuy vậy hãy thay ngay dây có vết cắt, gấp khúc hay hư hại bề mặt thay vì trông cậy vào biên độ đó.

Mã màu theo EN 739 hoạt động thế nào?

EN 739 quy định cho mỗi loại khí y tế một màu dây riêng để có thể truy vết đường dây bằng mắt. Trong dòng sản phẩm Tecnomed, màu vàng là khí hút chân không, xanh dương là khí gây mê N2O, đen là khí nén y tế 4 bar và trắng là oxy. Kết hợp với đầu cắm riêng theo loại khí ở đầu ổ cắm, mã màu biến việc nhận diện và phòng ngừa đấu nhầm thành một phần của chính bộ dây.

Dây có thể cung cấp kèm sẵn đầu cắm không?

Có, và đây là cách đặt hàng được khuyến nghị. Chỉ cần nêu loại khí, chuẩn đầu cắm, chiều dài dây và kiểu đấu nối cần có ở phía thiết bị, bộ dây sẽ được chế tạo và thử nghiệm tại nhà máy. Cách này loại bỏ công lắp ráp tại công trường và triệt tiêu rủi ro ghép một dây đúng loại với một đầu cắm sai chuẩn.

Bao lâu nên thay dây mềm khí y tế một lần?

Chu kỳ thay thế do chính sách bảo trì của bệnh viện và chế độ kiểm tra theo EN ISO 7396-1 và HTM 02-01 quy định. Trên thực tế, dây được kiểm tra trong mỗi đợt bảo trì định kỳ và được thay ngay khi có dấu hiệu gấp khúc, mài mòn, cứng hóa hoặc hư hại ở đầu nối. Duy trì một lượng nhỏ dây đã lắp sẵn cho từng loại khí sẽ tránh được thời gian ngừng hoạt động.

Thông tin chính

Mã sản phẩm
TEC41.17
Tiêu chuẩn
EN 739
Các loại khí
Oxy, Khí gây mê N2O, Khí nén y tế 4 bar, Khí hút chân không y tế
Ứng dụng
Phòng mổ và máy gây mê, Đấu nối máy thở và máy hút tại khoa hồi sức tích cực, Hệ thống đầu giường và cột treo thiết bị, Mô-đun khí gắn tường, Phòng thiết bị và vật tư dự phòng bảo trì
Tecnomed

Sản phẩm liên quan

Đầu cắm khí y tế dạng thẳng Tecnomed bằng đồng mạ crom có đầu nối dây TEC41.15

Đầu cắm và đầu chuyển khí y tế

Đầu cắm khí y tế Tecnomed kết nối thiết bị và dây mềm với các ổ cắm đầu cuối để khí từ hệ thống trung tâm đến được người bệnh hoặc thiết bị. Sản phẩm được chế tạo theo BS 5682:1992, DIN 13260 và AFNOR NF S 90-116, làm bằng đồng mạ crom, sản xuất riêng cho O2, N2O, khí nén y tế 4 và 7 bar cùng CO2, và ghi nhãn theo từng loại khí.

BS 5682:1992DIN 13260 Xem chi tiết
Bó ống đồng y tế Tecnomed dạng cây 5 mét ghi nhãn theo EN 13348 TEC41.16

Ống đồng y tế và phụ kiện

Ống đồng y tế Tecnomed là ống liền không mối hàn chế tạo theo EN 13348 cho hệ thống khí y tế trung tâm của bệnh viện, cung cấp dạng cây thẳng dài 5 mét, bịt kín hai đầu bằng nắp và ghi nhãn tiêu chuẩn cùng đường kính trên từng cây ống. Chương trình sản phẩm gồm phụ kiện ống đồng, kẹp đơn và kẹp đôi, ống lót GCu, ty M8, kẹp neo thép và thanh kẹp.

EN 13348MDD 93/42/EEC Xem chi tiết
Lưu lượng kế oxy Tecnomed TEC41.02 có dây mềm và cốc làm ẩm polycarbonate TEC41.01

Lưu lượng kế oxy kèm bình làm ẩm

Lưu lượng kế oxy kèm bình làm ẩm của Tecnomed đưa oxy đã định lượng từ ổ cắm đầu cuối trên tường hoặc trên cột treo tới người bệnh. Thân bằng đồng mang ống đo lưu lượng có vạch chia và cốc làm ẩm polycarbonate 200 ml tháo rời được, cho lưu lượng chính xác tới 15 Lpm. Có các bản đơn, đôi, tiếp dây và toàn kim loại với đầu cắm DIN, BS, AFNOR hoặc AFROX.

DIN 13260-2BS 5682 Xem chi tiết
Mô-đun khí gắn tường TEC62

Mô-đun khí gắn tường

Mô-đun khí gắn tường TEC62 gom từ một đến sáu ổ cắm khí y tế trong một thân nhôm định hình duy nhất. Có phiên bản lắp âm tường và lắp nổi với nắp tiêu chuẩn hoặc nắp inox, cùng sáu tùy chọn khí bao gồm cả AGSS. Đây là cách đơn giản nhất để đưa một bộ dịch vụ xác định lên tường phòng mổ, ô giường ICU hay phòng bệnh.

EN ISO 7396-1EN ISO 13485 Xem chi tiết
Tecnomed

Quý bệnh viện đang chuẩn bị dự án khí y tế?

Hãy gửi cho chúng tôi bản vẽ hoặc bảng khối lượng (BOQ). Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẽ phản hồi bằng đề xuất kỹ thuật, thường trong cùng tuần.