Tổng quan
Ổ cắm khí y tế DIN 13260-2 là điểm để nhân viên y tế kết nối lưu lượng kế, bộ hút dịch hoặc dây máy thở vào hệ thống khí y tế trung tâm của bệnh viện. Đầu cắm khí y tế được giữ bằng bốn chốt thép không gỉ; lực cắm vào tối đa 100 N và lực rút ra 110 N, nên chỉ cần một thao tác dứt khoát cho cả hai chiều. Van một chiều tích hợp tự động đóng đường khí ngay khi tháo thân trên, nhờ đó có thể bảo trì hoặc thay đầu ổ cắm mà không phải khóa van khu vực và ngừng hoạt động cả buồng bệnh.
Thân dưới được gia công từ đồng định cỡ và tẩy sạch dầu mỡ hoàn toàn theo yêu cầu y tế, nên mọi bề mặt tiếp xúc với khí đều là kim loại. Ở bản MC, thân trên cũng bằng đồng; ở bản PC, cùng khối đồng đó được bọc thêm vỏ nhựa ABS đúc. Vỏ bộ tách khí tiếp nhận đầu cắm làm bằng đồng mạ crôm không chứa niken, còn gioăng làm kín giữa thân dưới và thân trên, cũng như toàn bộ gioăng bên trong, đều bằng silicone. Mã màu và ký hiệu riêng theo từng loại khí được thể hiện trên mặt trước.
Mỗi loại khí đều có bốn kiểu đấu nối: ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và rắc co ra sau, nên cùng một dòng ổ cắm phù hợp với hệ thống đầu giường, cột treo thiết bị, mô-đun gắn tường cũng như nhánh ống đồng chờ. Ống đồng đấu nối tiêu chuẩn có đường kính 8 mm, dài 120 mm; loại 10 mm và 12 mm được cung cấp theo yêu cầu. Đầu ống được tẩy dầu mỡ rồi bịt nút, nhờ vậy độ sạch đạt được tại nhà máy vẫn được giữ nguyên trong quá trình vận chuyển và lưu kho tại công trường.



Tính năng chính
- Bảy loại khí: oxy, khí gây mê N2O, khí nén y tế 4 bar, khí nén phẫu thuật 7 bar, khí hút chân không y tế, khí CO2 và nitơ
- Van một chiều bên trong ngắt dòng khí khi tháo thân trên để bảo trì
- Đầu cắm khí y tế được khóa bằng bốn chốt thép không gỉ
- Lực kết nối đầu nối tối đa 100 N, lực tháo 110 N
- Bản MC: thân chính và đầu trên hoàn toàn bằng đồng
- Bản PC: khối đồng thân dưới với vỏ trên bằng nhựa ABS
- Vỏ bộ tách khí bằng đồng mạ crôm không chứa niken
- Gioăng làm kín bên trong và gioăng thân – đầu bằng silicone
- Ống đồng đầu ra tiêu chuẩn 8 mm, dài 120 mm; tùy chọn 10 mm và 12 mm
- Đầu nối ống được tẩy dầu mỡ và bịt nút; thử kín 100%
Thông số kỹ thuật
Ổ cắm khí tiêu chuẩn DIN 13260-2 – Mã sản phẩm (MC đồng / PC ABS)
| Loại khí | Đấu nối ống 45° | Đấu nối ống 90° | Đấu nối rắc co 45° | Đầu ra phía sau |
|---|---|---|---|---|
| Oxy – MC | TEC61.01.01.MC | TEC61.01.02.MC | TEC61.01.03.MC | TEC61.01.04.MC |
| Oxy – PC | TEC61.01.01.PC | TEC61.01.02.PC | TEC61.01.03.PC | TEC61.01.04.PC |
| Khí gây mê N2O – MC | TEC61.02.01.MC | TEC61.02.02.MC | TEC61.02.03.MC | TEC61.02.04.MC |
| Khí gây mê N2O – PC | TEC61.02.01.PC | TEC61.02.02.PC | TEC61.02.03.PC | TEC61.02.04.PC |
| Khí nén y tế 4 bar – MC | TEC61.03.01.MC | TEC61.03.02.MC | TEC61.03.03.MC | TEC61.03.04.MC |
| Khí nén y tế 4 bar – PC | TEC61.03.01.PC | TEC61.03.02.PC | TEC61.03.03.PC | TEC61.03.04.PC |
| Khí nén phẫu thuật 7 bar – MC | TEC61.04.01.MC | TEC61.04.02.MC | TEC61.04.03.MC | TEC61.04.04.MC |
| Khí nén phẫu thuật 7 bar – PC | TEC61.04.01.PC | TEC61.04.02.PC | TEC61.04.03.PC | TEC61.04.04.PC |
| Khí hút chân không y tế – MC | TEC61.05.01.MC | TEC61.05.02.MC | TEC61.05.03.MC | TEC61.05.04.MC |
| Khí hút chân không y tế – PC | TEC61.05.01.PC | TEC61.05.02.PC | TEC61.05.03.PC | TEC61.05.04.PC |
| Khí CO2 – MC | TEC61.06.01.MC | TEC61.06.02.MC | TEC61.06.03.MC | TEC61.06.04.MC |
| Khí CO2 – PC | TEC61.06.01.PC | TEC61.06.02.PC | TEC61.06.03.PC | TEC61.06.04.PC |
| Nitơ – MC | TEC61.07.01.MC | TEC61.07.02.MC | TEC61.07.03.MC | TEC61.07.04.MC |
| Nitơ – PC | TEC61.07.01.PC | TEC61.07.02.PC | TEC61.07.03.PC | TEC61.07.04.PC |
Model và mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Model và mã sản phẩm |
|---|---|
TEC61.01.01–04 | Ổ cắm oxy – DIN 13260-2; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.02.01–04 | Ổ cắm khí gây mê N2O – DIN 13260-2; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.03.01–04 | Ổ cắm khí nén y tế 4 bar – DIN 13260-2; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.04.01–04 | Ổ cắm khí nén phẫu thuật 7 bar – DIN 13260-2; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.05.01–04 | Ổ cắm khí hút chân không y tế – DIN 13260-2; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.06.01–04 | Ổ cắm khí CO2 – DIN 13260-2; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
TEC61.07.01–04 | Ổ cắm nitơ – DIN 13260-2; các phiên bản đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° và ra sau, mỗi loại có bản .MC (đồng) hoặc .PC (vỏ ABS) |
Tùy chọn và phụ kiện
- Đấu nối ống 45°, ống 90°, rắc co 45° hoặc rắc co ra sau
- Đầu MC toàn đồng hoặc vỏ nhựa ABS bản PC
- Ống đồng đầu ra 10 mm hoặc 12 mm thay cho loại tiêu chuẩn 8 mm
- Mã màu và khắc nhãn riêng theo từng loại khí
- Đầu cắm khí y tế, đầu nối và đầu nối đôi DIN 13260-2 tương thích
Câu hỏi thường gặp
Nên đặt mã ổ cắm DIN nào cho khí oxy với đấu nối ống 90°?
TEC61.01.02.MC cho bản toàn đồng hoặc TEC61.01.02.PC cho bản vỏ ABS. Nhóm số thứ hai trong mã là loại khí (01 = oxy) và nhóm thứ ba là kiểu đấu nối, từ 01 đến 04 đối với dòng DIN.
Có thể bảo trì ổ cắm khi đường ống vẫn còn áp suất không?
Có. Van một chiều bên trong thân dưới sẽ đóng đường khí khi nhấc thân trên, nhờ đó có thể vệ sinh, sửa chữa hoặc thay đầu ổ cắm mà không cần xả áp đường ống. Tuy nhiên vẫn phải khóa van khu vực khi can thiệp vào thân dưới hoặc chính đường ống.
Bản PC có dùng được cho khí oxy không?
Có. Ở bản PC chỉ có vỏ ngoài bằng nhựa ABS; khối thân dưới, vỏ bộ tách khí và mọi chi tiết tiếp xúc với khí đều bằng đồng, được tẩy dầu mỡ theo đúng tiêu chuẩn y tế như bản MC.
Ổ cắm được cấp kèm ống đồng đấu nối loại nào?
Các phiên bản đấu nối ống được cấp tiêu chuẩn với ống đầu ra 8 mm, dài 120 mm. Loại 10 mm và 12 mm là tùy chọn. Mọi đoạn ống đều được tẩy dầu mỡ và bịt nút để đến công trường vẫn sạch.