Tổng quan
Bơm chân không y tế là thiết bị tạo áp suất âm trong hệ thống hút của bệnh viện, và dải sản phẩm TEC51.25 được thiết kế riêng cho nhiệm vụ đó chứ không phải cải biên từ bơm công nghiệp. Bơm sử dụng cánh gạt quay có dầu, cho vận hành êm và hiệu năng cao trong điều kiện làm việc liên tục, đồng thời được làm mát bằng không khí nên không cần hệ nước làm mát trong phòng máy. Các lọc làm sạch ở đầu xả xử lý khí thải trước khi thoát ra khỏi máy.
Bảy cỡ khung máy bao phủ toàn bộ dải hệ thống. Công suất định mức ở 50 Hz chạy từ 25 m³/h trên TEC025 đến 305 m³/h trên TEC305, với công suất động cơ từ 0,75 đến 7,5 kW, tốc độ động cơ 1500 rpm trên toàn dải và độ chân không 2 mbar ở mọi model. Độ ồn tăng từ 53 dB(A) lên 73 dB(A) và khối lượng xấp xỉ từ 27 kg đến 265 kg, với nhiệt độ làm việc từ 80 °C đến 86 °C. Đây chính là các máy được sử dụng trong hệ thống TEC51.22, TEC51.23 và TEC51.24.
Công tác bảo dưỡng được đóng gói thành hai bộ vật tư. Bộ bảo trì tổng quát (TEC.51.25.01) được áp dụng mỗi 3000 giờ hoặc sáu tháng một lần, bao gồm thay dầu, thay lọc dầu, lọc khí và lọc khí xả cùng với kiểm tra và vệ sinh tổng thể. Bộ bảo trì phòng ngừa (TEC.51.25.02) được khuyến nghị mỗi 12.000 giờ hoặc hai năm một lần, bao gồm thay vòng bi, gioăng nắp, phớt làm kín, cánh gạt và khớp nối. Dự trữ sẵn cả hai bộ vật tư tại chỗ là cách đơn giản nhất để duy trì hệ thống hút của bệnh viện ở công suất đầy đủ.


Tính năng chính
- Được thiết kế riêng cho hệ thống y tế
- Hiệu năng cao trong điều kiện làm việc liên tục
- Cánh gạt quay có dầu, vận hành êm
- Lọc làm sạch ở đầu xả khí
- Hệ làm mát bằng không khí, không cần nước làm mát
- Bảo trì thuận tiện nhờ bộ vật tư dịch vụ đóng gói sẵn
- Công suất định mức từ 25 m³/h đến 305 m³/h ở 50 Hz
- Độ chân không 2 mbar trên toàn bộ dải sản phẩm
- Tốc độ động cơ 1500 rpm trên mọi cỡ khung máy
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật bơm chân không (TEC51.25)
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | TEC025 | TEC040 | TEC060 | TEC106 | TEC151 | TEC205 | TEC305 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công suất định mức | 50 Hz - m³/h | 25 | 40 | 60 | 106 | 151 | 205 | 305 |
| Công suất động cơ | 50 Hz - kw | 0,75 | 1,1 | 1,5 | 2,2 | 3,3 | 5,5 | 7,5 |
| Tốc độ động cơ | 50 Hz - d/d | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Độ ồn | 50 Hz - db(A) | 53 | 60 | 63 | 64 | 65 | 70 | 73 |
| Nhiệt độ làm việc | 50 Hz - °C | 80 | 80 | 82 | 84 | 84 | 82 | 86 |
| Khối lượng xấp xỉ | Kg. | 27 | 48 | 56 | 75 | 99 | 190 | 265 |
| Độ chân không | mbar | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Bộ vật tư bảo trì
| Mã sản phẩm | Bộ vật tư | Chu kỳ | Nội dung |
|---|---|---|---|
| TEC.51.25.01 | Bộ bảo trì tổng quát | Mỗi 3000 giờ hoặc 6 tháng một lần | Thay dầu, thay lọc dầu, thay lọc khí, thay lọc khí xả, kiểm tra và vệ sinh tổng thể |
| TEC.51.25.02 | Bộ bảo trì phòng ngừa | Mỗi 12.000 giờ hoặc 2 năm một lần | Thay vòng bi, thay gioăng nắp, thay bạc đỡ, thay phớt làm kín, thay cánh gạt, thay khớp nối |
Model và mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Model và mã sản phẩm |
|---|---|
TEC025 | Bơm chân không y tế 25 m³/h – 0,75 kW, 53 db(A), 27 kg |
TEC040 | Bơm chân không y tế 40 m³/h – 1,1 kW, 60 db(A), 48 kg |
TEC060 | Bơm chân không y tế 60 m³/h – 1,5 kW, 63 db(A), 56 kg |
TEC106 | Bơm chân không y tế 106 m³/h – 2,2 kW, 64 db(A), 75 kg |
TEC151 | Bơm chân không y tế 151 m³/h – 3,3 kW, 65 db(A), 99 kg |
TEC205 | Bơm chân không y tế 205 m³/h – 5,5 kW, 70 db(A), 190 kg |
TEC305 | Bơm chân không y tế 305 m³/h – 7,5 kW, 73 db(A), 265 kg |
TEC.51.25.01 | Bộ bảo trì tổng quát – Mỗi 3000 giờ hoặc 6 tháng |
TEC.51.25.02 | Bộ bảo trì phòng ngừa – Mỗi 12.000 giờ hoặc 2 năm |
Tùy chọn và phụ kiện
- Bộ bảo trì tổng quát cho kỳ bảo dưỡng 3000 giờ
- Bộ bảo trì phòng ngừa cho kỳ đại tu 12.000 giờ
- Cung cấp riêng lẻ làm bơm thay thế cho hệ thống hiện hữu
- Tích hợp vào cấu hình hệ thống ba bơm, dạng giá đỡ hoặc bơm trên bình chứa
Câu hỏi thường gặp
Các bơm đạt độ chân không bao nhiêu?
Độ chân không là 2 mbar trên toàn dải TEC025 đến TEC305, với tốc độ động cơ cố định 1500 rpm. Thứ thay đổi giữa các cỡ khung máy là công suất định mức ở 50 Hz, từ 25 m³/h lên đến 305 m³/h.
Bơm chân không y tế cần bảo dưỡng bao lâu một lần?
Bộ bảo trì tổng quát được áp dụng mỗi 3000 giờ chạy hoặc sáu tháng một lần, bao gồm dầu, lọc dầu, lọc khí và lọc khí xả cùng việc kiểm tra tổng thể. Bộ bảo trì phòng ngừa được khuyến nghị mỗi 12.000 giờ hoặc hai năm một lần, thay vòng bi, gioăng, phớt làm kín, cánh gạt và khớp nối.
Bơm gây ồn đến mức nào trong phòng máy?
Độ ồn dao động từ 53 dB(A) trên TEC025 đến 73 dB(A) trên TEC305 ở 50 Hz. Thiết kế cánh gạt quay có dầu là lý do bơm chạy tương đối êm, và hệ thống dạng giá đỡ còn bổ sung tủ bao che giúp giảm ồn hơn nữa tại khu vực có người làm việc.
Các bơm này có thay thế được máy trong hệ thống hiện hữu không?
Có. Bảy cỡ khung máy tương ứng với các mức công suất dùng trong hệ thống TEC51.22, TEC51.23 và TEC51.24, nên có thể cung cấp riêng lẻ để thay thế. Dữ liệu khối lượng và công suất động cơ trong bảng giúp xác nhận phương án lắp đặt và đấu điện trước khi đặt hàng.