Tổng quan
Van bi khí y tế dùng để cách ly một nhánh, một trục đứng hoặc một khu vực của hệ thống đường ống bệnh viện. Van Tecnomed được sản xuất tương thích với các khí y tế - trong đó có oxy, khí hút chân không và khí nén y tế - sau khi toàn bộ chi tiết đã được tẩy sạch dầu mỡ, và một loại dầu thực phẩm tương thích với oxy được dùng cho phần bi không dầu của van. Chính quy trình tẩy dầu mỡ và bôi trơn này là điểm phân biệt van khí y tế với van bi công nghiệp cùng cỡ danh nghĩa, và cũng là lý do các van này có thể lắp trên đường oxy.
Thân van được chế tạo từ đồng thau MS 58 rèn dập, bề mặt phun cát và mạ niken. Việc làm kín được thực hiện bằng hai vòng O-ring và hai gioăng PTFE bên trong thân van, còn bi van bằng đồng thau mạ crôm. Tay gạt điều chỉnh tiết lưu bằng nhôm sơn tĩnh điện. Áp suất làm việc là 16 bar và nhiệt độ làm việc tối đa là 110 độ C. Mọi van đều được kiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử trước khi xuất xưởng.
Van được sản xuất theo bảy cỡ, mã từ 101-MGV đến 107-MGV, từ DN15 đến DN65, nhờ đó cùng một dòng van đáp ứng được mọi vị trí, từ nhánh đầu cuối cho tới ống đứng chính. Van phù hợp với O2, N2O, O2/N2O, khí nén y tế và khí nén phẫu thuật, khí hút chân không, CO2, heli, hydro, argon, N2 cùng hỗn hợp của các khí này. Tiêu chuẩn áp dụng là TS EN ISO 13485:2016 và TS EN ISO 13547:3+A1, với HTM 02-01, C11 NHS, BS EN 7396 và BS EN 18082 là các tài liệu tham chiếu điều chỉnh.
Tính năng chính
- Thân van: đồng thau MS 58 rèn dập
- Bề mặt được phun cát và mạ niken
- 2 vòng O-ring và 2 gioăng P.T.F.E. bên trong thân van
- Bi van bằng đồng thau mạ crôm
- Áp suất làm việc 16 bar
- Nhiệt độ làm việc tối đa 110 độ C
- Tay gạt điều chỉnh tiết lưu bằng nhôm sơn tĩnh điện
- Kiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử
- Dầu tương thích oxy chuyên dụng cho khí y tế
- Toàn bộ chi tiết được tẩy sạch dầu mỡ trước khi lắp ráp
Thông số kỹ thuật
Kích cỡ và mã van bi khí y tế
| Mã | Kích cỡ |
|---|---|
| 101 - MGV | 1/2" DN15 |
| 102 - MGV | 3/4" DN20 |
| 103 - MGV | 1" DN25 |
| 104 - MGV | 1 1/4" DN32 |
| 105 - MGV | 1 1/2" DN40 |
| 106 - MGV | 2" DN50 |
| 107 - MGV | 2 1/2" DN65 |
Van bi khí y tế - thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu thân van | Đồng thau MS 58, rèn dập |
| Hoàn thiện bề mặt | Phun cát và mạ niken |
| Bi van | Đồng thau mạ crôm |
| Làm kín | 2 x O-ring, 2 x P.T.F.E. |
| Áp suất làm việc | 16 bar |
| Nhiệt độ làm việc | tối đa 110 độ C |
| Tay gạt | Tay gạt điều chỉnh tiết lưu bằng nhôm sơn tĩnh điện |
| Kiểm tra | Kiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử |
Model và mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Model và mã sản phẩm |
|---|---|
TEC31.07.XX | Van khí y tế – Mã dòng sản phẩm cho dải van bi khí y tế |
101 - MGV | Van bi khí y tế 1/2" DN15 – DN15 |
102 - MGV | Van bi khí y tế 3/4" DN20 – DN20 |
103 - MGV | Van bi khí y tế 1" DN25 – DN25 |
104 - MGV | Van bi khí y tế 1 1/4" DN32 – DN32 |
105 - MGV | Van bi khí y tế 1 1/2" DN40 – DN40 |
106 - MGV | Van bi khí y tế 2" DN50 – DN50 |
107 - MGV | Van bi khí y tế 2 1/2" DN65 – DN65 |
Tùy chọn và phụ kiện
- Van có đầu nối ống đồng để hàn bạc vào đường ống
- Van có đầu nối rắc co cho lắp đặt tháo rời được
Câu hỏi thường gặp
Điều gì khiến van bi phù hợp để sử dụng với oxy?
Toàn bộ chi tiết được tẩy sạch dầu mỡ trước khi lắp ráp, và phần bi cầu không có dầu, ngoại trừ một loại dầu thực phẩm tương thích với oxy. Cặn hydrocacbon trong van công nghiệp thông thường có thể bắt cháy trong môi trường giàu oxy; vì vậy tuyệt đối không được thay thế bằng van cùng kích cỡ nhưng chưa qua xử lý trên đường ống khí y tế.
Có sẵn những kích cỡ nào?
Bảy kích cỡ, mã từ 101-MGV đến 107-MGV: 1/2" DN15, 3/4" DN20, 1" DN25, 1 1/4" DN32, 1 1/2" DN40, 2" DN50 và 2 1/2" DN65. Dải kích cỡ này đáp ứng từ nhánh đầu cuối cho tới ống đứng chính.
Van có được kiểm tra trước khi giao hàng không?
Có. Mọi van đều trải qua kiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử. Tiêu chuẩn áp dụng là TS EN ISO 13485:2016 và TS EN ISO 13547:3+A1, với HTM 02-01, C11 NHS, BS EN 7396 và BS EN 18082 là các tài liệu tham chiếu cho chính phần lắp đặt hệ thống khí y tế.
Van sử dụng được với những loại khí nào?
O2, N2O, O2/N2O, khí nén y tế và khí nén phẫu thuật, khí hút chân không, CO2, heli, hydro, argon, N2 cùng hỗn hợp của các khí này. Áp suất làm việc là 16 bar và nhiệt độ làm việc tối đa là 110 độ C.