Hộp van khu vực · TEC31.07

Van bi khí y tế - Van đồng thau tẩy dầu mỡ cho oxy, DN15 đến DN65 (TEC31.07)

Van bi khí y tế Tecnomed được sản xuất tương thích với khí y tế sau khi mọi chi tiết đã được tẩy sạch dầu mỡ, sử dụng loại dầu thực phẩm tương thích với oxy cho phần bi không dầu. Thân van bằng đồng thau rèn dập MS 58, phun cát và mạ niken; dải sản phẩm trải từ 101-MGV cỡ DN15 đến 107-MGV cỡ DN65 cho áp suất làm việc 16 bar.

  • TS EN ISO 13485:2016
  • TS EN ISO 13547:3+A1
  • HTM 02-01
  • C11 NHS Model Engineering Specification - Medical Gases
  • BS EN 7396
  • BS EN 18082
  • O2 (Oxy)
  • N2O (Khí gây mê)
  • O2/N2O
  • Khí nén y tế và khí nén phẫu thuật
  • Khí hút chân không
  • CO2
  • Heli
TEC31.07 Van bi khí y tế – TEC31.07

Tổng quan

Van bi khí y tế dùng để cách ly một nhánh, một trục đứng hoặc một khu vực của hệ thống đường ống bệnh viện. Van Tecnomed được sản xuất tương thích với các khí y tế - trong đó có oxy, khí hút chân không và khí nén y tế - sau khi toàn bộ chi tiết đã được tẩy sạch dầu mỡ, và một loại dầu thực phẩm tương thích với oxy được dùng cho phần bi không dầu của van. Chính quy trình tẩy dầu mỡ và bôi trơn này là điểm phân biệt van khí y tế với van bi công nghiệp cùng cỡ danh nghĩa, và cũng là lý do các van này có thể lắp trên đường oxy.

Thân van được chế tạo từ đồng thau MS 58 rèn dập, bề mặt phun cát và mạ niken. Việc làm kín được thực hiện bằng hai vòng O-ring và hai gioăng PTFE bên trong thân van, còn bi van bằng đồng thau mạ crôm. Tay gạt điều chỉnh tiết lưu bằng nhôm sơn tĩnh điện. Áp suất làm việc là 16 bar và nhiệt độ làm việc tối đa là 110 độ C. Mọi van đều được kiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử trước khi xuất xưởng.

Van được sản xuất theo bảy cỡ, mã từ 101-MGV đến 107-MGV, từ DN15 đến DN65, nhờ đó cùng một dòng van đáp ứng được mọi vị trí, từ nhánh đầu cuối cho tới ống đứng chính. Van phù hợp với O2, N2O, O2/N2O, khí nén y tế và khí nén phẫu thuật, khí hút chân không, CO2, heli, hydro, argon, N2 cùng hỗn hợp của các khí này. Tiêu chuẩn áp dụng là TS EN ISO 13485:2016 và TS EN ISO 13547:3+A1, với HTM 02-01, C11 NHS, BS EN 7396 và BS EN 18082 là các tài liệu tham chiếu điều chỉnh.

Tính năng chính

  • Thân van: đồng thau MS 58 rèn dập
  • Bề mặt được phun cát và mạ niken
  • 2 vòng O-ring và 2 gioăng P.T.F.E. bên trong thân van
  • Bi van bằng đồng thau mạ crôm
  • Áp suất làm việc 16 bar
  • Nhiệt độ làm việc tối đa 110 độ C
  • Tay gạt điều chỉnh tiết lưu bằng nhôm sơn tĩnh điện
  • Kiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử
  • Dầu tương thích oxy chuyên dụng cho khí y tế
  • Toàn bộ chi tiết được tẩy sạch dầu mỡ trước khi lắp ráp

Thông số kỹ thuật

Kích cỡ và mã van bi khí y tế

Kích cỡ
101 - MGV1/2" DN15
102 - MGV3/4" DN20
103 - MGV1" DN25
104 - MGV1 1/4" DN32
105 - MGV1 1/2" DN40
106 - MGV2" DN50
107 - MGV2 1/2" DN65

Van bi khí y tế - thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị
Vật liệu thân vanĐồng thau MS 58, rèn dập
Hoàn thiện bề mặtPhun cát và mạ niken
Bi vanĐồng thau mạ crôm
Làm kín2 x O-ring, 2 x P.T.F.E.
Áp suất làm việc16 bar
Nhiệt độ làm việctối đa 110 độ C
Tay gạtTay gạt điều chỉnh tiết lưu bằng nhôm sơn tĩnh điện
Kiểm traKiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử

Model và mã sản phẩm

Mã sản phẩmModel và mã sản phẩm
TEC31.07.XXVan khí y tế – Mã dòng sản phẩm cho dải van bi khí y tế
101 - MGVVan bi khí y tế 1/2" DN15 – DN15
102 - MGVVan bi khí y tế 3/4" DN20 – DN20
103 - MGVVan bi khí y tế 1" DN25 – DN25
104 - MGVVan bi khí y tế 1 1/4" DN32 – DN32
105 - MGVVan bi khí y tế 1 1/2" DN40 – DN40
106 - MGVVan bi khí y tế 2" DN50 – DN50
107 - MGVVan bi khí y tế 2 1/2" DN65 – DN65

Tùy chọn và phụ kiện

  • Van có đầu nối ống đồng để hàn bạc vào đường ống
  • Van có đầu nối rắc co cho lắp đặt tháo rời được

Câu hỏi thường gặp

Điều gì khiến van bi phù hợp để sử dụng với oxy?

Toàn bộ chi tiết được tẩy sạch dầu mỡ trước khi lắp ráp, và phần bi cầu không có dầu, ngoại trừ một loại dầu thực phẩm tương thích với oxy. Cặn hydrocacbon trong van công nghiệp thông thường có thể bắt cháy trong môi trường giàu oxy; vì vậy tuyệt đối không được thay thế bằng van cùng kích cỡ nhưng chưa qua xử lý trên đường ống khí y tế.

Có sẵn những kích cỡ nào?

Bảy kích cỡ, mã từ 101-MGV đến 107-MGV: 1/2" DN15, 3/4" DN20, 1" DN25, 1 1/4" DN32, 1 1/2" DN40, 2" DN50 và 2 1/2" DN65. Dải kích cỡ này đáp ứng từ nhánh đầu cuối cho tới ống đứng chính.

Van có được kiểm tra trước khi giao hàng không?

Có. Mọi van đều trải qua kiểm tra độ kín 100% bằng hệ thống điện tử. Tiêu chuẩn áp dụng là TS EN ISO 13485:2016 và TS EN ISO 13547:3+A1, với HTM 02-01, C11 NHS, BS EN 7396 và BS EN 18082 là các tài liệu tham chiếu cho chính phần lắp đặt hệ thống khí y tế.

Van sử dụng được với những loại khí nào?

O2, N2O, O2/N2O, khí nén y tế và khí nén phẫu thuật, khí hút chân không, CO2, heli, hydro, argon, N2 cùng hỗn hợp của các khí này. Áp suất làm việc là 16 bar và nhiệt độ làm việc tối đa là 110 độ C.

Thông tin chính

Mã sản phẩm
TEC31.07
Tiêu chuẩn
TS EN ISO 13485:2016 · TS EN ISO 13547:3+A1 · HTM 02-01 · C11 NHS Model Engineering Specification - Medical Gases · BS EN 7396 · BS EN 18082
Các loại khí
O2 (Oxy), N2O (Khí gây mê), O2/N2O, Khí nén y tế và khí nén phẫu thuật, Khí hút chân không, CO2, Heli, Hydro, Argon, N2 (Nitơ), Hỗn hợp của các khí trên
Ứng dụng
Hộp van vùng và hộp van khu vực, Cách ly ống đứng và ống nhánh khí y tế, Phòng nguồn cấp khí y tế và phòng bộ gom khí, Nhánh đường ống cho phòng mổ và khoa hồi sức tích cực, Điểm bảo trì và nghiệm thu chạy thử đường ống
Tecnomed

Sản phẩm liên quan

Bên trong hộp van khu vực Tecnomed Elegance với đồng hồ áp suất dạng kim, van cách ly và nhãn khí TEC31.01

Hộp van khu vực Elegance

Hộp van khu vực Elegance là hộp van khí y tế theo khu vực dùng cho một đến sáu loại khí, bao gồm cả khí hút chân không, được bố trí phía sau nắp trượt plexiglass in hoa văn. Đồng hồ áp suất dạng kim, van cách ly, cảm biến áp suất thấp và bộ điều khiển báo động khí được lắp chung trong một khung thép carbon sơn tĩnh điện, sản xuất theo EN ISO 7396-1 và HTM 02-01.

EN ISO 7396-1HTM 02-01 Xem chi tiết
Tủ van giảm áp hai cấp Tecnomed TEC31.05 mở cửa, thấy rõ các van giảm áp kép và Multi Alarm X TEC31.05

Tủ van giảm áp hai cấp

Tủ van giảm áp hai cấp là cụm giảm áp khu vực dạng gọn, hạ áp đường khí y tế 8 bar xuống áp suất sử dụng 4 bar ở từng tầng bệnh viện. Mỗi loại khí có một bộ van giảm áp kép bằng đồng thau rèn M58, đồng hồ chỉ thị áp suất, van y tế và đầu nối khẩn cấp NIST, cùng với hệ giám sát Multi Alarm X tích hợp sẵn.

EN ISO 7396-1EN 60601-1-2 Xem chi tiết
Bó ống đồng y tế Tecnomed dạng cây 5 mét ghi nhãn theo EN 13348 TEC41.16

Ống đồng y tế và phụ kiện

Ống đồng y tế Tecnomed là ống liền không mối hàn chế tạo theo EN 13348 cho hệ thống khí y tế trung tâm của bệnh viện, cung cấp dạng cây thẳng dài 5 mét, bịt kín hai đầu bằng nắp và ghi nhãn tiêu chuẩn cùng đường kính trên từng cây ống. Chương trình sản phẩm gồm phụ kiện ống đồng, kẹp đơn và kẹp đôi, ống lót GCu, ty M8, kẹp neo thép và thanh kẹp.

EN 13348MDD 93/42/EEC Xem chi tiết
Tủ điều khiển bộ nguồn cấp bộ gom khí y tế tự động Tecnomed với màn hình báo động kỹ thuật số TEC51.19

Hệ thống bộ gom khí y tế tự động

Hệ thống bộ gom khí y tế tự động là nguồn cấp từ chai khí cho hệ thống khí y tế trung tâm của bệnh viện, cung cấp oxy, khí gây mê N2O, nitơ, khí CO2, khí nén y tế và khí hỗn hợp. Hai cấp giảm áp đưa áp suất chai khí về mức áp suất đường ống ổn định 4-5 bar, trong khi dãy chai đang vận hành và dãy dự phòng chuyển đổi nguồn tự động, còn bộ báo động kỹ thuật số hiển thị áp suất đường ống và lượng khí còn lại trong chai.

EN ISO 7396-1HTM 02-01 Xem chi tiết
Tecnomed

Quý bệnh viện đang chuẩn bị dự án khí y tế?

Hãy gửi cho chúng tôi bản vẽ hoặc bảng khối lượng (BOQ). Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẽ phản hồi bằng đề xuất kỹ thuật, thường trong cùng tuần.